Gốc > CUNG HOÀNG ĐẠO > QUI LUẬT NGŨ HÀNH VỚI ĐỜI SỐNG - TUỔI ỨNG VỚI MỆNH >
Đỗ Việt Phương @ 11:24 19/08/2013
Số lượt xem: 1386
Qui Luật Ngũ Hành - Tuổi Ứng Với Mệnh
- Tương sinh, tương khắc, tương thừa, tương vũ kết hợp thành hệ chế hoá, biểu thị mọi sự biến hóa phức tạp của sự vật.
- Luật tương sinh: Tương sinh có nghĩa là giúp đỡ nhau để phát triển. Đem ngũ hành liên hệ với nhau thì thấy 5 hành có quan hệ xúc tiến lẫn nhau, nương tựa lẫn nhau. Trong luật tương sinh của ngũ hành còn bao hàm ý nữa là hành nào cũng có quan hệ trên hai phương diện: Cái sinh ra nó và cái nó sinh ra, ứng dụng vào y học còn gọi là mẫu và tử.
- Luật tương khắc: Tương khắc có nghĩa là áp chế lẫn nhau. Sự tương khắc có tác dụng duy trì sự cân bằng, nhưng nếu tương khắc thái quá thì làm cho sự biến hóa trở thành bất thường. Trong tương khắc, mỗi hành cũng lại có hai mối quan hệ: Cái khắc nó và cái nó khắc. Từ quy luật tương khắc, bàn rộng thêm ta có tương thừa (nghĩa là khắc quá đỗi) và tương vũ (nghĩa là khắc không nổi mà bị phản phục lại).
- Quy luật ngũ hành và đời sống
Hiện tượng tương sinh, tương khắc không tồn tại độc lập với nhau. Trong tương khắc luôn có mầm mống của tương sinh, trong tương sinh luôn có mầm mống của tương khắc. Do đó vạn vật luôn luôn tồn tại và phát triển.
|
Ngũ hành
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số Hà Đồ |
3
|
2
|
5
|
4
|
1
|
|
Cửu Cung
|
3,4
|
9
|
5,8,2
|
7,6
|
1
|
|
Thời gian trong ngày
|
Rạng sáng
|
Giữa trưa
|
Chiều
|
Tối
|
Nửa đêm
|
|
Giai đoạn
|
Sinh Dương cực
|
Hoàn chỉnh Dương cực
|
Âm-Dương cân bằng
|
Sinh Âm cực
|
Hoàn chỉnh Âm cực
|
|
Năng lượng
|
Nảy sinh
|
Mở rộng
|
Cân bằng
|
Thu nhỏ
|
Bảo tồn
|
|
Bốn phương
|
Đông
|
Nam
|
Trung tâm
|
Tây
|
Bắc
|
|
Bốn mùa
|
Xuân
|
Hạ
|
Chuyển mùa (mỗi 3 tháng)
|
Thu
|
Đông
|
|
Thời tiết
|
Gió (ấm)
|
Nóng
|
Ẩm
|
Mát (sương)
|
Lạnh
|
|
Màu sắc
|
Xanh Lục
|
Đỏ
|
Vàng
|
Trắng/Da Cam
|
Đen/Xanh lam
|
|
Thế đất
|
Dài
|
Nhọn
|
Vuông
|
Tròn
|
Ngoằn ngèo
|
|
Trạng thái
|
Sinh
|
Trưởng
|
Hóa
|
Thâu
|
Tàng
|
|
Vật biểu
|
Kỳ Lân
|
||||
|
Mùi vị
|
Chua
|
Đắng
|
Ngọt
|
Cay
|
Mặn
|
|
Cơ thể
|
Gân
|
Mạch
|
Thịt
|
Da lông
|
Xương tuỷ não
|
|
Ngũ tạng
|
Can (gan)
|
Tâm (tim)
|
Tỳ (hệ tiêu hoá)
|
Phế (phổi)
|
Thận
|
|
Lục phủ
|
Đởm (mật)
|
Tiểu trường (ruột non)
|
Vị (dạ dày)
|
Đại trường (ruột già)
|
Bàng quang
|
|
Ngũ khiếu
|
Mắt
|
Lưỡi
|
Miệng
|
Mũi
|
Tai
|
|
Ngũ tân
|
Bùn phân
|
Mồ hôi
|
Nước dãi
|
Nước mắt
|
Nước tiểu
|
|
Ngũ đức
|
Nhân
|
Lễ
|
Tín
|
Nghĩa
|
Trí
|
|
Xúc cảm
|
Giận
|
Mừng
|
Lo
|
Buồn
|
Sợ
|
|
Giọng
|
Ca
|
Cười
|
Khóc
|
Nói (la, hét, hô)
|
Rên
|
|
Thú nuôi
|
Chó
|
Dê/Cừu
|
Trâu/Bò
|
Gà
|
Heo
|
|
Hoa quả
|
Mận
|
Mơ
|
Táo tàu
|
Đào
|
Hạt dẻ
|
|
Ngũ cốc
|
Lúa mì
|
Đậu
|
Gạo
|
Ngô
|
Hạt kê
|
|
Thập can
|
Giáp, Ất
|
Bính, Đinh
|
Mậu, Kỷ
|
Canh, Tân
|
Nhâm, Quý
|
|
Thập nhị chi
|
Dần, Mão
|
Tỵ, Ngọ
|
Thìn, Tuất, Sửu, Mùi
|
Thân, Dậu
|
Tý, Hợi
|
|
Âm nhạc
|
Mi
|
Son
|
Đô
|
Rê
|
La
|
|
Thiên văn
|
Mộc Tinh (Tuế tinh)
|
Hỏa Tinh (Huỳnh tinh)
|
Thổ Tinh (Trấn tinh)
|
Kim Tinh (Thái Bạch)
|
Thủy Tinh (Thần tinh)
|
|
Tốn, Chấn
|
Ly
|
Khôn, Cấn
|
Càn, Đoài
|
Khảm
|
Hành Kim : Thân, Dậu.Hành Mộc : Dần, Mão.
Hành Thuỷ : Tý, Hợi.
Hành Hoả : Tỵ, Ngọ.
Hành Thổ : Sửu, Thìn, Mùi, Tuất.
Đỗ Việt Phương @ 11:24 19/08/2013
Số lượt xem: 1386
Số lượt thích:
0 người
Thử CODE




TVM XIN GIA NHẬP! CHÚC ĐỒNG NGHIỆP MỘT NĂM MỚI THẮNG LỢI MỚI!!! MỜI ĐỒNG NGHIỆP GHÉ THĂM